dầu cá

Học thuật
Thân thiện
dầu cá

Một em bé đang uống dầu cá từ một chiếc thìa nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dầu được chiết xuất từ gan hoặc từ cơ thể của một số loài thú biển: Đây một loại dầu tự nhiên, thường được sản xuất từ các bộ phận của , đặc biệt gan cá thu, trong quá trình chế biến cá hộp. Dầu cá nhiều công dụng trong các lĩnh vực khác nhau.
    • Chất lỏng bổ dưỡng dùng trong y học chăm sóc sức khỏe: Dầu cá được biết đến như một loại thực phẩm chức năng hoặc dược phẩm chứa các vitamin axit béo lợi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bác sĩ khuyên trẻ em nên uống dầu cá để phòng bệnh còi xương. (Bác sĩ khuyên trẻ em nên uống dầu cá để phòng bệnh còi xương.)
    • Ngành công nghiệp mỹ phẩm sử dụng dầu cá như một thành phần dưỡng ẩm tự nhiên. (Ngành công nghiệp mỹ phẩm sử dụng dầu cá như một thành phần dưỡng ẩm tự nhiên.)
    • Trong chăn nuôi, dầu cá được trộn vào thức ăn để bổ sung dinh dưỡng cho vật nuôi. (Trong chăn nuôi, dầu cá được trộn vào thức ăn để bổ sung dinh dưỡng cho vật nuôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dầu cá" trong y học cổ truyền hiện đại: Được dùng như một vị thuốc hoặc thực phẩm bổ sung để hỗ trợ điều trị một số bệnh.
    • Ông ấy uống dầu cá hàng ngày để cải thiện thị lực giảm tình trạng quáng gà. (Ông ấy uống dầu cá hàng ngày để cải thiện thị lực giảm tình trạng quáng gà.)
    • Dầu cá chứa vitamin A D, rất tốt cho người bị suy nhược cơ thể.
Biến thể từ liên quan
  • Dầu gan (danh từ): Cụm từ chỉ nguồn gốc từ gan , thường dầu gan cá thu. Đây một loại dầu cá đặc biệt giàu dinh dưỡng.
  • Viên nang dầu cá (danh từ): Hình thức bào chế phổ biến của dầu cá để dễ sử dụng.
  • Axit béo omega-3 (danh từ): thành phần chính lợi cho sức khỏe thường được tìm thấy trong nhiều loại dầu cá.
Từ đồng nghĩa
  • Dầu gan cá thu (danh từ): Chỉ loại dầu cá cụ thể được chiết xuất từ gan cá thu, rất giàu vitamin.
  • Dầu vitamin A D (danh từ): Cách gọi dựa trên thành phần chính của dầu cá.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "dầu cá")

dầu cá

Một em bé đang uống dầu cá từ một chiếc thìa nhỏ.

  1. dt. Dầu được chiết từ gan hay từ cơ thể một số loài , thú biển các dữ liệu trong sản xuất cá hộp, dùng trong chăn nuôi, công nghiệpphẩm chữa các bệnh còi xương, quáng gà, suy nhược cơ thể...

Từ gần giống